Destinations
Top destinations of the moment in Asia
  • Tour Ideas
Other destinations in Asia
An update from Evaneos
Vietnam
Vietnam Travel Guide

The most important vocabulary to know during your trip in Vietnam

Learning Vietnamese is not the easiest of tasks and, during a holiday in Vietnam, Westerners can find the pronunciation a bit of a handful. Vietnamese is a monosyllabic and sing-songy language - when the tone of a word changes, so does its meaning. 

The hardest thing...pronunication!

Don't bother practising beforehand.... It's easier to learn once you're there. Be patient and persevere! The Vietnamese will appreciate your efforts, so don't panic, they'll help you, correct your mistakes and probably tease you a bit...but that's all part of the fun!

Some good news: Vietnam is the only South East Asian country to use a Latin based alphabet, which helps a lot when trying to read or speak Vietnamese. Spelling and grammar is easy enough to follow but, as there are 6 tones and 5 accents, the pronunciation and phonetics can be real tongue twisters.

I suggest you stick to basic vocab and learn it well! Chatting with children is a great way to pick up the language as you'll learn basic words and grammar.

Let's learn each other's language: English-Vietnamese!

Basic expressions / Common Words

EnglishVietnamienPhonétique
Good morning / Good eveningxin chàoSinne tchao
How are you?Bạn khoé không ?Ban couè congue ?
Fine, thank you, and you?rất Khoé, cảm ơn con bạn ?Zeut couè, cammonne conne banne ?
I understand / I don't understandtôi hiểu / tôi không hiểuToy yéou / toy congue yéou
Sorryxin lổiSinne loy
Goodbyetâm biếtTamme biète
Welcomeđược hậu đảiDouoc ao day
Thank you (very much)cảm ơn (nhiều)Cammonne (niéou)
Excuse mexin lổiSinne loy
My name is...Tôi tên là ...Toy tèn la…
No thank youkhông cảm ơnCongue cammonne
Yes / Nocó / khôngCo / Congue
You're welcomekhông có chỉCongue co tchi

Commerce

EnglishVietnamienPhonétique
How much is it?giá bảo nhiều ?Za bao niéou ?
It is very cheapRẻ quá !Je quoi !
It is too expensive!Đắt quá !Date quoi !
Can you lower the price?Hạ giá được không ?A zia douoc congue ?
I would like to buy ... this one!Tôi muốn mua cái này !Toy mouonne moua cay naï !
I like it / I don't like itTôi thích / tôi không thíchToy tic / toy congue tic
MoneyTiềnTièn
I'm just looking around.Tôi chỉ xem thôiToy tchi semme toy

Transportation

EnglishVietnamienPhonétique
I would like to go to ...Tôi muốn điToy mouonne di
Planemáy bayMaille baï
BoatthuyềnTouyenne
Trainxe lửaSé loua
Taxitắc xiTa xi
Busxe buýtSé bouït
I would like to rent ...Tôi muốn thuêToy mouonne toué
Motorbikexe môtôSé moto
Carxe ôtôSé oto
Bikexe đạpSé dap

Directions

EnglishVietnamienPhonétique
Where is ...? / How can I get to ...?ở đâu ?O daou ?
Bankngân hàngNganne hangue
Train stationnhà ga xe lửaNia ga sé loua
Centretrị trấnTchi tchanne
Hotelkhách sạnCac channe
Hospitalbệnh viênBènne viènne
Is it close / far?đó có gần / xa không ?Do co ganne / sa congue ?
Straight aheadĐi thẳngDi tangue
Left / Rightbên trái / bên phảiBènne tchay / bènne fay
North / South / East / Westphía bắc / phía nam / phía Đông / phía TâFia bac / fia namme / fia dongue / fia ta

Numberssieben, acht, neun, zehn

EnglishVietnamienPhonétique
one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, tenmột, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tam, chín, mườiMote, ay, ba, bonne, namme, saou, baï, tamme, tchin, mouoy
twenty, thirty, forty, fifty, sixtyhai mươi, ba mươi, bốn mươi, năm mươi, sáu mươiAy mouoy, ba mouoy, bonne mouoy, namme mouoy, saou mouoy
seventy, eighty, ninetybảy mươi, tám mươi, chín mươiBaï mouoy, tamme mouoy, tchin mouoy
One hundredmột trămMote tcham

Hours/Dates and daysDienstag, Mittwoch, Donnerstag, Freitag, Samstag, Sonntag

EnglishVietnamienPhonétique
What time is it?mấy giờ rồi ?May ye roy ?
When?khi nào ?Qui nao ?
Yesterdayhôm quaOm quoi
Today (morning/midday/evening)ngày nayNgaille naille
Tomorrowngày maiNgaille maille
Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, SundayThứ Hai, Thứ Ba, Thứ bốn, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu,Thứ Bảy, Chủ NhậtTou ay, tou ba, tou bonne, tou tou, tou namme, tou saou, tou baï, tchu niat
I am here on vacationTôi ở đây vào kỳ nghỉToy o daï vao qui ngui
I am here for businessTôi ở đây để làm việcToy o daï dé lam vièc

Time to eat!

EnglishVietnamienPhonétique
I am hungry / I am thirstytôi đói / tôi khátToy doy / toy kat
Enjoychúc ngon miệngTchouc ngonne mieingue
Cheers!chúc sức khỏe !Tchec seuc couè !
It was deliciousNgon !Ngonne !
What can you recommend?bạn gọi gì a ?Banne goy zi a ?
I am vegeteriantôi ăn cháyToy anne tchaille
Not spicy please (I don't like spices)không cayCongue caille
It's too hotnóng qua !Nonngue quoi !
I am allergictôi bị đi ứngToy bi di oungue
Sea foodhải sảnAy channe
Peanutsđậu phọngDaou fongue
GlutenglutenGlouten
I would like...Tôi muốn...Toy mouonne…
WaternướcNouoque
Tee / Coffeetrà / Cà phêTcha / ca fé
Beer / Winebia / rượuBia / raou
The bill, pleasetình tiềnTinne tiènne

Health / Emergency / Security

EnglishVietnamienPhonétique
I need to see a doctor.tôi cần gặp bác sỉToy canne gap bac chi
Call an ambulance / Call 911hãy gọi bác sỉ / xe cứu thươngAy zoy bac chi / sé couou touongue
Where is the hospital?bệnh viện ở đầu ?Bènne vienne o daou ?
I do not feel very goodtôi cảm thay rất khỏeToy camme thèy zet couè
It hurts heretôi đau ở đâyToy daou o daï
Where can I find the restrooms?nhà về sinh ở đầu ?Nia vé sinne o daou ?
Help!giúp tôi với !Youp toy voy !
Policecảnh sátCanne sat
Dangersự ngày hiếmChu ngaille yèm
I'm losttôi bị lạc đườngToy bi lac douongue

Other

EnglishVietnamienPhonétique
Have a nice day !Chúc các bạn một ngày tốt lành !Tchouc cac banne mote ngaille tote lanne !
38 contributions